Việt Nam đang ở pha nào của chu kỳ, vì sao, và ngành nào thường thắng ở pha đó.
Đồng hồ chỉ 11:21: kinh tế ở pha Mở rộng muộn (tháng thứ 4, từ T6/2026); cảm xúc thị trường Hoảng sợ (29/100, phiên 12/10/2026).
Lạm phát vẫn tăng (4.89% → 5.08%, T9/2026) nhưng tăng chậm lại, hơi cao hơn xu hướng; tăng trưởng tăng tốc (IIP +14.4% → +16.7%, T9/2026), cao hơn xu hướng — kim giờ đang lùi, hướng về Mở rộng sớm. 20 phiên qua (15/09/2026 – 12/10/2026): cảm xúc dao động giữa Sợ hãi, Hy vọng và Hoảng sợ (29–46/100).
Số liệu 09/2026 (công bố 06/10/2026) · ngành: phiên 12/10/2026kỳ đánh giá tới ≈ 06/11/2026Đọc đánh giá kỳ 09/2026 →
Kim giờ = kinh tế (số liệu T9/2026, công bố 06/10/2026); kim phút = cảm xúc thị trường.
Từ trong ra: pha · diễn biến kinh tế · cảm xúc · chiến lược. Bấm ô ngày để xem ngày khác; bấm một vòng để xem chi tiết.
Tăng trưởng cao hơn xu hướng · lạm phát hơi cao hơn xu hướng (T9/2026)
Cảm xúc Hoảng sợ · 29/100 · −3.8 điểm so với 20 phiên trước (phiên 12/10/2026)
Mỗi thành phần 0–100; càng cao càng hưng phấn.
Điển hình của pha (khung CFA), không phải số hôm nay.
Chiến lược · Thận trọng. Vẫn giữ cổ phiếu nhưng chốt lời dần ngành tăng nóng; nghiêng năng lượng, nguyên vật liệu, tài sản chống lạm phát; giảm đòn bẩy.
So với VN-Index, 21 phiên sau mỗi lần công bố số liệu.
Ngại thua lỗ + thiên lệch gần đây. Định giá thường rẻ nhất ở đây — lập kế hoạch mua dần.
2/20 phiên từ 15/09/2026 · gần nhất 12/10/2026
Điểm RS (1–100) từng ngành, gia quyền vốn hoá · phiên 13/10/2026.
| Ngành (19) | ± phiên | Th9 | Th10 | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 17 | 18 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 28 | 29 | 30 | 01 | 02 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 12 | 13 ▾ | ||
1 Y tế 1 mã | 0 | 66 | 68 | 62 | 71 | 74 | 73 | 74 | 77 | 74 | 67 | 63 | 75 | 74 | 86 | 87 | 89 | 92 | 91 | 89 | 90 |
2 Bảo hiểm 1 mã | 0 | 73 | 67 | 64 | 69 | 64 | 61 | 68 | 69 | 78 | 78 | 78 | 78 | 80 | 81 | 80 | 83 | 86 | 81 | 83 | 84 |
3 Ôtô & linh kiện phụ tùng 3 mã | +3 | 69 | 76 | 76 | 73 | 75 | 72 | 73 | 72 | 74 | 74 | 75 | 78 | 79 | 79 | 77 | 74 | 72 | 71 | 76 | 79 |
4 Dầu khí 5 mã | -2 | 85 | 82 | 80 | 83 | 78 | 77 | 71 | 73 | 82 | 84 | 80 | 84 | 81 | 77 | 79 | 80 | 82 | 81 | 76 | 75 |
5 Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 5 mã | 0 | 51 | 52 | 55 | 59 | 56 | 59 | 56 | 56 | 56 | 57 | 59 | 63 | 66 | 69 | 68 | 71 | 71 | 68 | 70 | 70 |
6 Thực phẩm & Đồ uống 13 mã | -2 | 65 | 65 | 64 | 62 | 67 | 63 | 66 | 65 | 63 | 61 | 62 | 63 | 64 | 66 | 68 | 69 | 67 | 67 | 68 | 66 |
7 Hóa chất 11 mã | +3 | 58 | 55 | 55 | 61 | 59 | 58 | 65 | 66 | 65 | 69 | 68 | 66 | 66 | 66 | 63 | 68 | 69 | 64 | 63 | 66 |
8 Dịch vụ tiện ích 4 mã | +2 | 74 | 71 | 71 | 72 | 68 | 65 | 64 | 60 | 69 | 72 | 70 | 73 | 68 | 65 | 65 | 59 | 67 | 65 | 61 | 63 |
9 Dịch vụ bán lẻ 6 mã | -2 | 47 | 50 | 49 | 52 | 53 | 56 | 56 | 57 | 55 | 53 | 55 | 56 | 58 | 62 | 64 | 65 | 64 | 65 | 64 | 62 |
10 Tài nguyên 9 mã | -2 | 52 | 53 | 55 | 59 | 60 | 57 | 57 | 54 | 50 | 52 | 51 | 52 | 56 | 62 | 61 | 60 | 59 | 56 | 63 | 61 |
11 Phương tiện truyền thông 1 mã | -3 | 12 | 14 | 15 | 21 | 15 | 31 | 40 | 40 | 45 | 50 | 50 | 43 | 41 | 36 | 28 | 39 | 54 | 51 | 60 | 57 |
12 Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 14 mã | +1 | 42 | 42 | 44 | 44 | 46 | 45 | 47 | 49 | 47 | 49 | 51 | 50 | 49 | 52 | 52 | 57 | 58 | 58 | 56 | 57 |
13 Ngân hàng 21 mã | +1 | 67 | 68 | 64 | 64 | 61 | 62 | 60 | 62 | 61 | 58 | 60 | 59 | 57 | 56 | 57 | 55 | 52 | 54 | 55 | 56 |
14 Bất động sản 24 mã | +3 | 82 | 80 | 79 | 67 | 74 | 67 | 62 | 65 | 70 | 67 | 65 | 61 | 65 | 64 | 65 | 62 | 61 | 58 | 49 | 53 |
15 Du lịch & Giải trí 3 mã | -1 | 56 | 58 | 54 | 60 | 59 | 55 | 52 | 55 | 54 | 56 | 56 | 54 | 56 | 51 | 56 | 51 | 53 | 53 | 52 | 50 |
16 Viễn thông 2 mã | 0 | 56 | 53 | 47 | 47 | 41 | 45 | 64 | 61 | 49 | 50 | 50 | 49 | 52 | 53 | 48 | 44 | 46 | 41 | 49 | 49 |
17 Xây dựng & Vật liệu 12 mã | -1 | 48 | 51 | 50 | 51 | 50 | 48 | 49 | 49 | 53 | 50 | 50 | 47 | 48 | 49 | 49 | 49 | 51 | 50 | 47 | 46 |
18 Công nghệ 2 mã | +4 | 74 | 72 | 60 | 64 | 68 | 62 | 61 | 61 | 57 | 51 | 51 | 50 | 49 | 45 | 39 | 35 | 38 | 32 | 28 | 31 |
19 Dịch vụ tài chính 20 mã | 0 | 37 | 39 | 42 | 36 | 38 | 38 | 37 | 33 | 32 | 32 | 31 | 29 | 27 | 26 | 30 | 28 | 25 | 24 | 26 | 26 |
Số liệu đằng sau kim giờ. Bấm thẻ để mở trang nguồn.
Tăng trưởng cao hơn xu hướng nhờ IIP T9/2026 +16.7% so cùng kỳ và PMI T9/2026 51.9 (trên ngưỡng 50); lạm phát vẫn tăng (4.89% → 5.08%, T9/2026) nhưng tăng chậm lại, hơi cao hơn xu hướng.
Mỗi thẻ ghi kỳ của chính số đó (CPI lõi có thể trễ; GDP theo quý; VNIBOR là TB tháng). Mũi tên so với 3 tháng trước. Bấm số để mở trang trong module Kinh tế.
Ngành HOSE nào thắng VN-Index ở từng pha · 02/2016–08/2026 · 127 tháng.
Ở pha Mở rộng muộn (34 tháng từ 2016), Năng lượng (+1.6%/tháng) và Tiêu dùng không thiết yếu dẫn VN-Index; Công nghiệp kém nhất (−1.3%/tháng).
| Chỉ số ngành HOSE | Phục hồi ban đầu 18 tháng | Mở rộng sớm 17 tháng | Mở rộng muộn 34 tháng · hiện tại | Chậm lại 38 tháng | Suy thoái 20 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tài chínhVNFIN | +1.7 thắng 44% | +1.1 thắng 71% | −0.1 thắng 47% | −0.2 thắng 53% | +0.6 thắng 60% |
| Bất động sảnVNREAL |
% thay đổi từ đầu khung; nền = pha.
Phiên 12/10/2026 · bấm tên ngành để mở trang ngành.
6 Tích cực · 7 Trung lập · 6 Thận trọng trong 19 ngành — một nửa theo độ hợp với pha Mở rộng muộn, một nửa theo sức mạnh giá hiện tại.
| # | Ngành | Triển vọng | Hợp pha (%/tháng) | RS | 20 phiên | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu khíVNENE | Tích cực | +0.93 | 79 | +10 | Mở rộng muộn: VNENE +1,6%/tháng (34 tháng, thắng 59%) · RS 79 (+10 trong 20 phiên) |
| 2 | Ôtô & linh kiện phụ tùngVNCOND | Tích cực | +0.85 | 77 | +8 | Mở rộng muộn: VNCOND +1,4%/tháng (34 tháng, thắng 56%) · RS 77 (+8 trong 20 phiên) |
| 3 | Dịch vụ bán lẻVNCOND | Tích cực | +0.85 | 65 | +26 | Mở rộng muộn: VNCOND +1,4%/tháng (34 tháng, thắng 56%) · RS 65 (+26 trong 20 phiên) |
| 4 | Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụngVNCOND | Tích cực | +0.85 | 61 | +11 | Mở rộng muộn: VNCOND +1,4%/tháng (34 tháng, thắng 56%) · RS 61 (+11 trong 20 phiên) |
| 5 | Thực phẩm & Đồ uốngVNCONS | Tích cực | +0.05 | 66 | +8 | Mở rộng muộn: VNCONS +0,1%/tháng (34 tháng, thắng 38%) · RS 66 (+8 trong 20 phiên) |
| 6 | Bảo hiểmVNFIN | Tích cực | −0.09 | 71 | +11 | Mở rộng muộn: VNFIN −0,1%/tháng (34 tháng, thắng 47%) · RS 71 (+11 trong 20 phiên) |
| 7 | Du lịch & Giải tríVNCOND | Trung lập | +0.85 | 50 | −3 | Mở rộng muộn: VNCOND +1,4%/tháng (34 tháng, thắng 56%) · RS 50 (−3 trong 20 phiên) |
| 8 | Dịch vụ tiện íchVNUTI | Trung lập | +0.26 | 59 | −1 | Mở rộng muộn: VNUTI +0,4%/tháng (32 tháng, thắng 50%) · RS 59 (−1 trong 20 phiên) |
| 9 | Phương tiện truyền thôngVNCOND | Trung lập | +0.85 | 38 | −1 | Mở rộng muộn: VNCOND +1,4%/tháng (34 tháng, thắng 56%) · RS 38 (−1 trong 20 phiên) |
| 10 | Hóa chấtVNMAT | Trung lập | −0.59 | 63 | +28 | Mở rộng muộn: VNMAT −1,0%/tháng (34 tháng, thắng 44%) · RS 63 (+28 trong 20 phiên) |
| 11 | Bất động sảnVNREAL | Trung lập | +0.42 | 48 | −31 | Mở rộng muộn: VNREAL +0,7%/tháng (34 tháng, thắng 47%) · RS 48 (−31 trong 20 phiên) |
| 12 | Ngân hàngVNFIN | Trung lập | −0.09 | 53 | −4 | Mở rộng muộn: VNFIN −0,1%/tháng (34 tháng, thắng 47%) · RS 53 (−4 trong 20 phiên) |
| 13 | Tài nguyênVNMAT | Trung lập | −0.59 | 59 | +17 | Mở rộng muộn: VNMAT −1,0%/tháng (34 tháng, thắng 44%) · RS 59 (+17 trong 20 phiên) |
| 14 | Viễn thôngVNIT | Thận trọng | +0.46 | 38 | −6 | Mở rộng muộn: VNIT +0,8%/tháng (34 tháng, thắng 68%) · RS 38 (−6 trong 20 phiên) |
| 15 | Công nghệVNIT | Thận trọng | +0.46 | 32 | −28 | Mở rộng muộn: VNIT +0,8%/tháng (34 tháng, thắng 68%) · RS 32 (−28 trong 20 phiên) |
| 16 | Y tếVNHEAL | Thận trọng | −0.09 | 50 | +2 | Mở rộng muộn: VNHEAL −0,2%/tháng (34 tháng, thắng 44%) · RS 50 (+2 trong 20 phiên) |
| 17 | Hàng hóa và dịch vụ công nghiệpVNIND | Thận trọng | −0.74 | 55 | +18 | Mở rộng muộn: VNIND −1,3%/tháng (34 tháng, thắng 35%) · RS 55 (+18 trong 20 phiên) |
| 18 | Dịch vụ tài chínhVNFIN | Thận trọng | −0.09 | 24 | −8 | Mở rộng muộn: VNFIN −0,1%/tháng (34 tháng, thắng 47%) · RS 24 (−8 trong 20 phiên) |
| 19 | Xây dựng & Vật liệuVNIND | Thận trọng | −0.74 | 45 | −1 | Mở rộng muộn: VNIND −1,3%/tháng (34 tháng, thắng 35%) · RS 45 (−1 trong 20 phiên) |
Sức mạnh và đà 2 tuần của 19 ngành, theo tuần.
Ngành thường xoay theo chiều kim đồng hồ: Cải thiện → Dẫn dắt → Suy yếu → Tụt hậu. Càng sang phải = càng mạnh hơn thị trường (RS trên 50); càng lên cao = RS đang tăng trong 2 tuần.
| Ngành | RS | Động lượng |
|---|---|---|
| Dầu khí | 80.9 | +0.6 |
| Ôtô & linh kiện phụ tùng | 74.4 | +7.5 |
| Bảo hiểm | 71.1 | +1.8 |
| Hóa chất | 65.3 | +0.8 |
| Thực phẩm & Đồ uống | 65.3 | +8.7 |
| Dịch vụ bán lẻ | 64.3 | +14.0 |
| Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng | 58.7 | +4.9 |
| Tài nguyên | 56.0 | +11.4 |
| Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp | 53.9 | +5.6 |
| Y tế | 50.8 | +2.3 |
| Ngành | RS | Động lượng |
|---|---|---|
| Dịch vụ tiện íchtừ Dẫn dắt | 60.6 | −4.6 |
| Bất động sản | 58.1 | −2.8 |
| Ngân hàng | 50.8 | −2.7 |
| Du lịch & Giải trítừ Tụt hậu | 50.3 | −0.5 |
| Ngành | RS | Động lượng |
|---|---|---|
| Phương tiện truyền thôngtừ Cải thiện | 40.8 | −7.5 |
| Công nghệ | 35.0 | −10.6 |
| Viễn thông | 34.8 | −4.9 |
| Dịch vụ tài chính | 23.5 | −3.5 |
| Ngành | RS | Động lượng |
|---|---|---|
| Xây dựng & Vật liệutừ Tụt hậu | 45.7 | +0.6 |
Chốt sau mỗi lần GSO công bố số liệu, chấm điểm lại về sau. Kỳ tới ≈ 06/11/2026.
Đồng hồ kinh tế: ≈ 11 giờ, kim giờ lùi về 10 giờ · đồng hồ chỉ 11:18. Lạm phát vẫn tăng (4,89% → 5,08%) nhưng tăng chậm lại; tăng trưởng tăng tốc (IIP +14,4% → +16,7%). Kim phút 06/10/2026: phút 18 — Sợ hãi (điểm 38).
Điều gì thay đổi. G +1,41 (+0,25 so với 08/2026), I +0,62 (−0,06). Động lực: GDP quý +9,95% (trước +8,39%); CPI lõi 4,45% (trước 4,55%).
Lịch sử nói gì. 33 tháng Tăng trưởng nóng từ 02/2016 (vượt VN-Index 21 phiên sau công bố): mạnh nhất VNCOND +1,5% (thắng 55%), VNENE +1,2% (58%); yếu nhất VNIND −1,4% (33%), VNMAT −1,0% (45%). Trái lý thuyết Merrill Lynch: VNIND, VNMAT (nhóm thắng) lại kém; VNUTI (nhóm thua) lại vượt.
Ngành ưu tiên / thận trọng. Xếp hạng 06/10/2026 (thực): ưu tiên Dầu khí, Ôtô & linh kiện phụ tùng, Dịch vụ bán lẻ; thận trọng Dịch vụ tài chính, Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp, Xây dựng & Vật liệu.
Kiểm chứng kỳ trước. Rổ kỳ 08/2026 (xếp 07/09/2026, mô phỏng), 20 phiên tới 05/10/2026: Tích cực −2,8%, Thận trọng −0,8%, VN-Index −3,8%. Sai hướng (Tích cực − Thận trọng −2,0 điểm %).
Theo dõi kỳ tới.
Đính chính 07/10/2026: bản chốt sáng cùng ngày ghi “lạm phát hạ nhiệt” — sai: CPI so cùng kỳ T9/2026 vẫn tăng (4,89% → 5,08%), chỉ nhịp tăng chậm lại (I +0,62, vẫn trên xu hướng 12 tháng). Lời bài đã viết lại (nói mức trước, xu hướng sau); kết luận pha, rổ ngành và số liệu giữ nguyên.
Không phải khuyến nghị đầu tư.
Đồng hồ kinh tế: ≈ 12 giờ, kim giờ lùi về 11 giờ · đồng hồ chỉ 11:42. Lạm phát tăng trở lại (4,45% → 4,89%); tăng trưởng đi ngang (IIP +14,5% → +14,4%). Kim phút 07/09/2026: phút 42 — Hy vọng (điểm 39).
Điều gì thay đổi. Tăng trưởng cao hơn xu hướng (mạnh lên so với 07/2026); lạm phát hơi cao hơn xu hướng (về gần xu hướng so với 07/2026). Động lực: PMI 53,3 (trước 52,9).
Chênh lệch = lợi nhuận rổ Tích cực − rổ Thận trọng trong 20 phiên kể từ mỗi lần chụp.
Mô phỏng 04–09/2026: rổ Tích cực chưa thắng rổ Thận trọng (3/22 tuần, chênh lệch TB −2.09 điểm %) — mô hình cần thêm thời gian kiểm chứng; số liệu thật bắt đầu từ 06/10/2026. Các cửa sổ 20 phiên chồng lấn khoảng 4 lần nên số kỳ độc lập chỉ ≈ 5.
Rổ chốt đúng ngày rồi mới chấm — thành tích thật.
Đang ghi từ 06/10/2026 — kỳ thật đầu tiên được chấm sau 20 phiên.
Tái dựng hồi tố bằng mô hình hiện tại — để tham khảo, không phải bằng chứng.
| Ngày chụp | Loại | Tích cực | Thận trọng | VN-Index | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|
| 11/09/2026 | mô phỏng | −2.6% | +1.2% | −3.3% | −3.73% |
| 04/09/2026 | mô phỏng | −3.9% | −2.8% | −6.2% | −1.13% |
| 28/08/2026 | mô phỏng | −2.9% | −1.0% | −3.5% | −1.92% |
| 21/08/2026 | mô phỏng | +2.5% | −2.1% | +1.9% | +4.66% |
| 14/08/2026 | mô phỏng | +0.4% | +2.4% | +4.7% | −2.00% |
| 07/08/2026 | mô phỏng | +3.1% | +0.5% | +3.3% | +2.55% |
| 31/07/2026 | mô phỏng | +3.2% | +6.3% | +5.6% | −3.09% |
| 24/07/2026 | mô phỏng | +3.2% | +9.8% | +4.9% | −6.68% |
| 14/07/2026 | mô phỏng | −1.9% | +2.1% | −1.8% | −4.01% |
| 10/07/2026 | mô phỏng | −2.2% | +0.6% | −3.3% | −2.77% |
| 03/07/2026 | mô phỏng | −7.8% | −6.6% | −6.8% | −1.15% |
| 26/06/2026 | mô phỏng | −10.2% | −9.5% | −9.9% | −0.69% |
| 19/06/2026 | mô phỏng | −8.3% | −2.7% | −2.0% | −5.55% |
| 12/06/2026 | mô phỏng | −4.7% | −1.1% | +2.0% | −3.52% |
| 05/06/2026 | mô phỏng | −5.2% | +0.3% | +1.3% | −5.57% |
| 29/05/2026 | mô phỏng | −5.9% | −1.0% | +0.5% | −4.91% |
| 22/05/2026 | mô phỏng | −3.7% | −0.3% | −2.8% | −3.40% |
| 15/05/2026 | mô phỏng | −3.6% | −2.8% | −6.8% | −0.75% |
| 08/05/2026 | mô phỏng | −1.6% | +1.7% | −4.0% | −3.28% |
| 29/04/2026 | mô phỏng | +1.8% | +2.6% | +0.5% | −0.82% |
| 24/04/2026 | mô phỏng | +0.4% | +0.7% | +1.1% | −0.26% |
| 17/04/2026 | mô phỏng | +3.2% | +1.2% | +5.3% | +1.96% |
Chu kỳ 5 pha CFA và tài chính hành vi, gói gọn.
Kim giờ là kinh tế: đi qua 5 pha CFA, đổi mỗi tháng. Kim phút là cảm xúc thị trường: một vòng là một chu kỳ cảm xúc (phút 0 Hưng phấn, phút 30 Hoảng sợ), đổi mỗi phiên — nên cảm xúc có thể dao động nhiều lần trong cùng một pha kinh tế.
| Đặc điểm | Phục hồi ban đầu kim giờ 7.5 – 9 | Mở rộng sớm kim giờ 9 – 10.5 | Mở rộng muộn kim giờ 10.5 – 1.5· hiện tại | Chậm lại kim giờ 1.5 – 4.5 | Suy thoái kim giờ 4.5 – 7.5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chênh lệch sản lượng | Còn âm nhưng bắt đầu thu hẹp | Thu hẹp nhanh | Dương | Còn dương nhưng thu hẹp | Âm và nới rộng |
| Lạm phát | Thấp, còn hạ | Ổn định | Đi lên | Còn cao, có thể lập đỉnh | Hạ dần |
| Lãi suất điều hành | Vẫn nới lỏng | Bắt đầu bình thường hoá | Thắt chặt | Lãi suất lên đỉnh, ngừng tăng | Cắt lãi suất, bơm thanh khoản |
| Lợi nhuận | Chạm đáy, hồi nhanh | Tăng mạnh | Còn tăng nhưng biên lợi nhuận bị ép | Đi xuống | Giảm mạnh |
| Tài sản thường thắng | Cổ phiếu chu kỳ, vốn hoá nhỏ, trái phiếu doanh nghiệp rủi ro hồi mạnh | Cổ phiếu tăng tiếp, trái phiếu kém dần | Hàng hoá thắng; cổ phiếu còn tăng nhưng biến động lớn, thường tạo đỉnh trước kinh tế | Tiền mặt, trái phiếu ngắn hạn, cổ phiếu phòng thủ | Trái phiếu dài hạn thắng; cổ phiếu thường tạo đáy giữa suy thoái — trước nền kinh tế |
Thị trường đi trước. Cổ phiếu thường tạo đáy giữa suy thoái và tạo đỉnh cuối mở rộng — trước khi kinh tế đổi chiều.
Hàm ý ngược chiều: Chốt lời dần, siết kỷ luật rủi ro.
Hàm ý ngược chiều: Cắt cổ phiếu yếu, đừng chờ giá quay về đỉnh.
Hàm ý ngược chiều: Định giá thường rẻ nhất ở đây — lập kế hoạch mua dần.
Hàm ý ngược chiều: Chấp nhận mua cao hơn đáy — đáy chỉ thấy khi đã qua.
Tăng trưởng và lạm phát. Tăng trưởng = IIP (TB 3 tháng so với TB 12 tháng) và PMI (TB 3 tháng so với mốc 50); lạm phát = CPI (TB 3 tháng so với TB 12 tháng). Mỗi phần được chuẩn hoá trên 36 tháng, nên đồng hồ đọc vị trí so với xu hướng, không đọc mức.
Kim giờ và 5 pha CFA. Giờ là góc của điểm (tăng trưởng, lạm phát): 9 giờ = tăng trưởng trên, lạm phát dưới xu hướng; 12 giờ = cả hai trên; 3 giờ = lạm phát trên, tăng trưởng dưới; 6 giờ = cả hai dưới. Pha theo giờ: Suy thoái 4:30–7:30 · Phục hồi ban đầu 7:30–9 · Mở rộng sớm 9–10:30 · Mở rộng muộn 10:30–1:30 · Chậm lại 1:30–4:30.
Kim phút. Điểm tâm lý thị trường mỗi phiên (0–100: xu hướng, độ rộng, thanh khoản, biến động, khối ngoại). Một vòng là một chu kỳ cảm xúc; tâm lý đi xuống chạy phút 0 → 30, đi lên 30 → 60.
Sổ tay pha. Lợi nhuận vượt VN-Index của từng chỉ số ngành HOSE trong 21 phiên sau mỗi lần công bố số liệu tháng (không nhìn trước), gộp theo pha từ 02/2016; mẫu nhỏ được kéo về 0.
Triển vọng. 50% độ hợp với pha hiện tại + 50% sức mạnh giá ngành (RS, ghi một lần mỗi phiên sau giờ đóng cửa). 1/3 trên Tích cực, giữa Trung lập, dưới Thận trọng.
Lưu ý. Mẫu mỗi pha nhỏ; ghép ICB → HOSE là xấp xỉ; các tháng trước 10/2026 tính hồi tố. Đây là nghiên cứu, không phải khuyến nghị đầu tư.
+2.0 thắng 76% |
+0.7 thắng 47% |
−0.2 thắng 53% |
+2.3 thắng 55% |
| Tiêu dùng không thiết yếuVNCOND | −0.4≠ thắng 39% | −0.8≠ thắng 35% | +1.4 thắng 56% | −0.2 thắng 53% | +0.5≠ thắng 60% |
|---|
| Tiêu dùng thiết yếuVNCONS | −2.8 thắng 17% | −1.1 thắng 41% | +0.1≠ thắng 38% | −0.8≠ thắng 34% | −1.0≠ thắng 30% |
|---|
| Năng lượngVNENE | −1.6 thắng 39% | −4.1 thắng 35% | +1.6 thắng 59% | +0.1 thắng 50% | −1.4 thắng 30% |
|---|
| Y tếVNHEAL | +0.2≠ thắng 44% | +1.0 thắng 47% | −0.2 thắng 44% | +0.3 thắng 47% | −0.8≠ thắng 40% |
|---|
| Công nghiệpVNIND | 0.0 thắng 67% | −2.7≠ thắng 41% | −1.3≠ thắng 35% | +0.9≠ thắng 53% | +0.1 thắng 50% |
|---|
| Công nghệVNIT | +2.1 thắng 56% | +1.3 thắng 53% | +0.8 thắng 68% | +0.2≠ thắng 53% | −0.1 thắng 60% |
|---|
| Nguyên vật liệuVNMAT | +2.1 thắng 67% | −1.4 thắng 41% | −1.0≠ thắng 44% | +0.7 thắng 55% | +0.9≠ thắng 50% |
|---|
| Tiện íchVNUTI | −0.9 thắng 47% | −3.4 thắng 20% | +0.4≠ thắng 50% | +1.2 thắng 61% | −1.6≠ thắng 32% |
|---|
Chênh lệch: −2.1% — Sai hướng: Tích cực kém Thận trọng 2,0 điểm %, hơn VN-Index 0,9 điểm %.
Lịch sử nói gì. 32 tháng Mở rộng muộn từ 02/2016 (vượt VN-Index 21 phiên sau công bố): mạnh nhất VNCOND +1,5% (thắng 56%), VNENE +1,2% (56%); yếu nhất VNIND −1,3% (34%), VNMAT −1,0% (47%).
Ngành ưu tiên / thận trọng. Xếp hạng 07/09/2026 (mô phỏng): ưu tiên Ôtô & linh kiện phụ tùng, Du lịch & Giải trí, Bất động sản; thận trọng Tài nguyên, Xây dựng & Vật liệu, Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp.
Kiểm chứng kỳ trước. Rổ kỳ 07/2026 (xếp 06/08/2026, mô phỏng), 20 phiên tới 08/09/2026: Tích cực +3,5%, Thận trọng +3,7%, VN-Index +3,7%. Hoà (Tích cực − Thận trọng −0,2 điểm %).
Theo dõi kỳ tới.
Không phải khuyến nghị đầu tư.
Chênh lệch: −0.2% — Hoà: Tích cực kém Thận trọng 0,2 điểm %, kém VN-Index 0,2 điểm %.
Đồng hồ kinh tế: ≈ 1 giờ, kim giờ lùi về 12 giờ · đồng hồ chỉ 12:22. Tăng trưởng vẫn tăng tốc (IIP +12,7% → +14,5%) nhưng chậm hơn tháng trước; lạm phát giảm (4,69% → 4,45%). Kim phút 06/08/2026: phút 22 — Hoảng sợ (điểm 26).
Điều gì thay đổi. Tăng trưởng hơi cao hơn xu hướng (mạnh lên so với 06/2026); lạm phát cao hơn xu hướng (về gần xu hướng so với 06/2026). Động lực: PMI 52,9 (trước 51,8).
Lịch sử nói gì. 32 tháng Mở rộng muộn từ 02/2016 (vượt VN-Index 21 phiên sau công bố): mạnh nhất VNCOND +1,5% (thắng 56%), VNENE +1,2% (56%); yếu nhất VNIND −1,3% (34%), VNMAT −1,0% (47%).
Ngành ưu tiên / thận trọng. Xếp hạng 06/08/2026 (mô phỏng): ưu tiên Ôtô & linh kiện phụ tùng, Dầu khí, Du lịch & Giải trí; thận trọng Dịch vụ tài chính, Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp, Hóa chất.
Kiểm chứng kỳ trước. Rổ kỳ 06/2026 (xếp 06/07/2026, mô phỏng), 20 phiên tới 03/08/2026: Tích cực −3,2%, Thận trọng −2,4%, VN-Index −4,4%. Sai hướng (Tích cực − Thận trọng −0,8 điểm %).
Theo dõi kỳ tới.
Không phải khuyến nghị đầu tư.
Chênh lệch: −0.8% — Sai hướng: Tích cực kém Thận trọng 0,8 điểm %, hơn VN-Index 1,2 điểm %.
Đồng hồ kinh tế: ≈ 1 giờ, kim giờ tiến về 2 giờ · đồng hồ chỉ 1:41. Lạm phát giảm (5,60% → 4,69%); tăng trưởng tăng tốc trở lại (IIP +8,8% → +12,7%). Kim phút 06/07/2026: phút 41 — Hy vọng (điểm 37).
Điều gì thay đổi. Tăng trưởng quanh xu hướng (mạnh lên so với 05/2026); lạm phát cao hơn hẳn xu hướng (về gần xu hướng so với 05/2026). Động lực: PMI 51,8 (trước 52,8); GDP quý +8,39% (trước +7,83%).
Lịch sử nói gì. 31 tháng Mở rộng muộn từ 02/2016 (vượt VN-Index 21 phiên sau công bố): mạnh nhất VNCOND +1,7% (thắng 58%), VNENE +1,1% (55%); yếu nhất VNIND −1,2% (35%), VNMAT −0,9% (48%).
Ngành ưu tiên / thận trọng. Xếp hạng 06/07/2026 (mô phỏng): ưu tiên Ôtô & linh kiện phụ tùng, Du lịch & Giải trí, Bất động sản; thận trọng Tài nguyên, Hóa chất, Bảo hiểm.
Kiểm chứng kỳ trước. Rổ kỳ 05/2026 (xếp 08/06/2026, mô phỏng), 20 phiên tới 06/07/2026: Tích cực −5,2%, Thận trọng +0,8%, VN-Index +3,0%. Sai hướng (Tích cực − Thận trọng −6,0 điểm %).
Theo dõi kỳ tới.
Không phải khuyến nghị đầu tư.
Chênh lệch: −6.0% — Sai hướng: Tích cực kém Thận trọng 6,0 điểm %, kém VN-Index 8,2 điểm %.
Đồng hồ kinh tế: ≈ 2 giờ, kim giờ tiến về 3 giờ · đồng hồ chỉ 1:23. Lạm phát vẫn tăng (5,46% → 5,60%) nhưng tăng chậm lại; tăng trưởng chậm lại (IIP +9,9% → +8,8%). Kim phút 08/06/2026: phút 23 — Hoảng sợ (điểm 24).
Điều gì thay đổi. Tăng trưởng quanh xu hướng (mạnh lên so với 04/2026); lạm phát cao hơn hẳn xu hướng (xa xu hướng hơn so với 04/2026). Động lực: PMI 52,8 (trước 50,5); CPI lõi 4,67% (trước 4,66%).
Lịch sử nói gì. 37 tháng Chậm lại từ 02/2016 (vượt VN-Index 21 phiên sau công bố): mạnh nhất VNUTI +1,4% (thắng 64%, n=22), VNIND +1,1% (54%); yếu nhất VNCONS −0,7% (35%), VNREAL −0,3% (51%).
Ngành ưu tiên / thận trọng. Xếp hạng 08/06/2026 (mô phỏng): ưu tiên Dịch vụ tiện ích, Viễn thông, Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp; thận trọng Dịch vụ bán lẻ, Dịch vụ tài chính, Thực phẩm & Đồ uống.
Kiểm chứng kỳ trước. Rổ kỳ 04/2026 (xếp 06/05/2026, mô phỏng), 20 phiên tới 03/06/2026: Tích cực −0,6%, Thận trọng +0,9%, VN-Index −3,8%. Sai hướng (Tích cực − Thận trọng −1,5 điểm %).
Theo dõi kỳ tới.
Không phải khuyến nghị đầu tư.
Chênh lệch: −1.5% — Sai hướng: Tích cực kém Thận trọng 1,5 điểm %, hơn VN-Index 3,2 điểm %.
Đồng hồ kinh tế: ≈ 2 giờ, kim giờ tiến về 3 giờ · đồng hồ chỉ 2:40. Tăng trưởng vẫn tăng tốc (IIP +7,2% → +9,9%) nhưng chậm hơn tháng trước; lạm phát vẫn tăng (4,65% → 5,46%) nhưng tăng chậm lại. Kim phút 06/05/2026: phút 40 — Hy vọng (điểm 35).
Điều gì thay đổi. Tăng trưởng hơi thấp hơn xu hướng (yếu đi so với 03/2026); lạm phát cao hơn xu hướng (xa xu hướng hơn so với 03/2026). Động lực: CPI lõi 4,66% (trước 3,96%); PMI 50,5 (trước 51,2).
Lịch sử nói gì. 36 tháng Chậm lại từ 02/2016 (vượt VN-Index 21 phiên sau công bố): mạnh nhất VNIND +1,1% (thắng 56%), VNUTI +1,3% (62%, n=21); yếu nhất VNCONS −0,6% (36%), VNFIN −0,3% (50%).
Ngành ưu tiên / thận trọng. Xếp hạng 06/05/2026 (mô phỏng): ưu tiên Dầu khí, Hóa chất, Tài nguyên; thận trọng Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng, Thực phẩm & Đồ uống, Bảo hiểm.
Kiểm chứng kỳ trước. Chưa có rổ kỳ trước để kiểm chứng (RS ngành chỉ có từ 14/04/2026).
Theo dõi kỳ tới.
Không phải khuyến nghị đầu tư.
Đồng hồ kinh tế: ≈ 12 giờ, kim giờ tiến về 1 giờ · đồng hồ chỉ 12:23. Tăng trưởng tăng tốc trở lại (IIP +0,6% → +7,2%); lạm phát tăng nhanh hơn (3,35% → 4,65%). Kim phút 06/04/2026: phút 23 — Hoảng sợ (điểm 22).
Điều gì thay đổi. Tăng trưởng hơi cao hơn xu hướng (yếu đi so với 02/2026); lạm phát hơi cao hơn xu hướng (xa xu hướng hơn so với 02/2026). Động lực: PMI 51,2 (trước 54,3); CPI lõi 3,96% (trước 3,74%).
Lịch sử nói gì. 30 tháng Mở rộng muộn từ 02/2016 (vượt VN-Index 21 phiên sau công bố): mạnh nhất VNCOND +2,0% (thắng 60%), VNIT +1,6% (70%); yếu nhất VNIND −1,0% (37%), VNMAT −0,6% (50%).
Ngành ưu tiên / thận trọng. Chưa có: xếp hạng ngành cần RS ngành, chỉ có từ 14/04/2026 (sau kỳ công bố này).
Kiểm chứng kỳ trước. Chưa có rổ kỳ trước để kiểm chứng (RS ngành chỉ có từ 14/04/2026).
Theo dõi kỳ tới.
Không phải khuyến nghị đầu tư.
Chưa có dữ liệu ngành cho kỳ này (xếp hạng ngành bắt đầu từ 04/2026).
Hàm ý ngược chiều: Giữ vị thế, tăng tỷ trọng theo dữ liệu thay vì theo cảm giác.