Basic Resources
Mở rộng muộn: VNMAT −1,0%/tháng (34 tháng, thắng 44%) · RS 59 (+17 trong 20 phiên)
VNMAT (Nguyên vật liệu) là chỉ số ngành HOSE gần nhất với ngành ICB này, không phải chính ngành ICB — rổ cổ phiếu khác nhau.
| 8.3 nghìn tỷ |
| TVN | Thép Việt Nam | 9,700 | -1.02% | 6.6 nghìn tỷ |
| VIF | Lâm nghiệp Việt Nam | 14,600 | +0.00% | 5.1 nghìn tỷ |
| NKG | Thép Nam Kim | 9,830 | -1.01% | 4.9 nghìn tỷ |
| DHC | Đông Hải Bến Tre | 36,800 | +0.68% | 3.9 nghìn tỷ |
| CLI | Tập đoàn CNCTech | 27,700 | +0.36% | 2.5 nghìn tỷ |
| HGM | Khoáng sản Hà Giang | 118,400 | -9.96% | 1.7 nghìn tỷ |
| HHP | HHP Global | 18,100 | +2.55% | 1.6 nghìn tỷ |
| KSB | Khoáng sản Bình Dương | 13,300 | -0.37% | 1.5 nghìn tỷ |
| MZG | Miza Corp | 11,900 | +0.85% | 1.5 nghìn tỷ |
| BMJ | Khoáng sản Miền Đông AHP | 11,900 | +0.00% | 1.2 nghìn tỷ |
| MVB | Mỏ Việt Bắc - TKV | 11,600 | +0.00% | 1.2 nghìn tỷ |
| TMG | Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico | 65,000 | +0.00% | 1.2 nghìn tỷ |
| MTA | Khoáng sản và TM Hà Tĩnh | 10,500 | -11.02% | 1.1 nghìn tỷ |
| GVT | Giấy Việt Trì | 96,900 | +14.27% | 984.1 tỷ |
| VGS | Ống thép Việt Đức | 15,500 | +0.00% | 953.6 tỷ |
| BCA | Công ty B.C.H | 17,400 | +2.35% | 870.0 tỷ |
| POM | Thép Pomina | 3,100 | +0.00% | 867.0 tỷ |
| HAP | Tập đoàn Hapaco | 6,810 | -2.71% | 777.7 tỷ |
| TIS | Gang thép Thái Nguyên | 4,800 | +14.29% | 772.8 tỷ |
| TEG | Trường Thành Energy Group | 6,020 | -0.99% | 734.5 tỷ |
| SMC | Đầu tư Thương mại SMC | 9,890 | -0.10% | 729.4 tỷ |
| HII | An Tiến Industries | 9,230 | +0.11% | 679.2 tỷ |
| DTL | Đại Thiên Lộc | 10,800 | +0.00% | 663.5 tỷ |
| TMB | Than Miền Bắc - Vinacomin | 43,800 | -0.45% | 660.0 tỷ |
| CKD | Đông Anh Licogi | 20,200 | +0.00% | 626.2 tỷ |
| CAP | Lâm nông sản Yên Bái | 40,500 | -0.49% | 621.5 tỷ |
| CBI | Gang thép Cao Bằng | 12,700 | +0.00% | 546.2 tỷ |
| CST | Than Cao Sơn - TKV | 11,700 | +0.00% | 501.3 tỷ |
| BKC | Khoáng sản Bắc Kạn | 14,800 | -8.07% | 486.3 tỷ |
| TTS | Cán thép Thái Trung | 8,000 | +0.00% | 406.4 tỷ |
| TVD | Than Vàng Danh | 9,000 | +0.00% | 404.7 tỷ |
| TD6 | Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6,400 | +0.00% | 396.4 tỷ |
| TLH | Thép Tiến Lên | 3,240 | +1.25% | 359.4 tỷ |
| PLP | SX và CN Nhựa Pha Lê | 3,520 | +2.03% | 310.5 tỷ |
| HMC | Kim khí TP.HCM | 10,750 | +0.47% | 292.1 tỷ |
| PIS | Pisico Bình Định | 10,500 | +0.00% | 288.8 tỷ |
| NBC | Than Núi Béo | 7,900 | +1.28% | 288.6 tỷ |
| HLC | Than Hà Lầm | 10,500 | +0.00% | 266.9 tỷ |
| VLS | Sản xuất Thép Việt Long | 10,400 | +0.97% | 252.3 tỷ |
| DHM | Khoáng sản Dương Hiếu | 6,850 | -0.58% | 238.0 tỷ |
| TNI | Tập đoàn Thành Nam | 4,170 | +1.46% | 215.8 tỷ |
| TNB | Thép Nhà Bè | 7,000 | +0.00% | 206.0 tỷ |
| VGL | Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel | 20,500 | +0.00% | 191.2 tỷ |
| AAH | Than Hợp Nhất | 1,600 | +0.00% | 188.6 tỷ |
| THT | Than Hà Tu | 7,100 | -1.39% | 176.9 tỷ |
| VID | Viễn Đông | 4,180 | -2.56% | 175.2 tỷ |
| CKA | Cơ khí An Giang | 52,500 | -0.76% | 172.5 tỷ |
| MDC | Than Mông Dương | 8,200 | +2.50% | 171.3 tỷ |
| DKG | Tập đoàn DamiK | 9,400 | +0.00% | 135.1 tỷ |
| BMC | Khoáng sản Bình Định | 10,650 | +0.00% | 132.0 tỷ |
| FCM | Bê tông Phan Vũ Hà Nam | 2,820 | -0.70% | 131.3 tỷ |
| KMT | Kim khí Miền Trung | 13,200 | +0.00% | 130.0 tỷ |
| HSV | Tập đoàn HSV Việt Nam | 3,900 | -2.50% | 123.0 tỷ |
| BKG | Đầu tư BKG Việt Nam | 1,710 | +1.79% | 120.3 tỷ |
| FRM | Lâm nghiệp Sài Gòn | 10,000 | +0.00% | 117.0 tỷ |
| MGC | Địa chất mỏ - TKV | 10,100 | +1.00% | 109.1 tỷ |
| ATG | ATG Planet | 6,800 | +0.00% | 103.5 tỷ |
| TKU | Công nghiệp Tung Kuang | 13,700 | +0.00% | 99.4 tỷ |
| TDS | Thép Thủ Đức | 8,000 | +0.00% | 97.8 tỷ |
| MEL | Thép Mê Lin | 6,400 | -1.54% | 97.5 tỷ |
| VPG | Đầu tư TMại XNK Việt Phát | 1,080 | -1.82% | 97.3 tỷ |
| VCA | Thép VICASA | 6,350 | -0.16% | 96.6 tỷ |
| KCB | Khoáng Sản Luyện Kim Cao Bằng | 10,500 | +0.96% | 85.6 tỷ |
| ITQ | Tập đoàn Thiên Quang | 2,600 | +0.00% | 82.8 tỷ |
| NSH | Nhôm Sông Hồng | 4,000 | +0.00% | 82.8 tỷ |
| TNS | Thép tấm lá Thống Nhất | 3,800 | +0.00% | 76.0 tỷ |
| FRC | Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam | 25,000 | +0.00% | 75.0 tỷ |
| MIC | Khoáng sản Quảng Nam | 7,700 | -9.41% | 72.9 tỷ |
| VPR | VINAPRINT | 6,900 | +0.00% | 69.5 tỷ |
| KHD | Khoáng sản Hải Dương | 20,000 | +0.00% | 65.3 tỷ |
| LNC | Lệ Ninh - Quảng Bình | 7,500 | +0.00% | 61.7 tỷ |
| AMC | Khoáng sản Á Châu | 12,900 | +0.00% | 55.1 tỷ |
| KVC | XNK Inox Kim Vĩ | 1,100 | +10.00% | 49.5 tỷ |
| CHC | Nội thất Cẩm Hà | 7,300 | +0.00% | 49.1 tỷ |
| VCE | Xây lắp Môi trường | 8,000 | +0.00% | 40.0 tỷ |
| GLC | Vàng Lào Cai | 3,600 | +0.00% | 37.8 tỷ |
| VBG | Địa chất Việt Bắc - TKV | 4,300 | +0.00% | 37.0 tỷ |
| KKC | Tập đoàn Thành Thái | 5,900 | +0.00% | 30.7 tỷ |
| KSQ | CNC Capital Việt Nam | 800 | +0.00% | 24.0 tỷ |
| ACM | Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 400 | +0.00% | 20.4 tỷ |
| CMI | CMISTONE Việt Nam | 1,200 | +0.00% | 18.0 tỷ |
| HLA | Hữu Liên Á Châu | 400 | +0.00% | 13.8 tỷ |
| DRG | Cao su Đắk Lắk | 8,300 | +0.00% | 13.8 tỷ |
| VIM | Khoáng sản Viglacera | 10,500 | +0.00% | 13.1 tỷ |
| BCB | Công ty 397 | 2,200 | +0.00% | 12.5 tỷ |
| LCM | Khoáng sản Lào Cai | 500 | +0.00% | 12.3 tỷ |
| LMC | Khoáng sản LATCA | 7,800 | +14.71% | 10.2 tỷ |
| VDB | Vận tải và CB Than Đông Bắc | 900 | +0.00% | 7.8 tỷ |