| 24/02/2026 | HDG | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu HDG - FPTS | FPTS | — | |
| 12/02/2026 | VJC | Q4/2025: KQKD vượt kỳ vọng 27% nhờ mảng bán và thuê lại tàu bay hoạt động tốt | HSC | — | |
| 12/02/2026 | PNJ | PNJ (MUA, Giá mục tiêu: 145.000 Đồng/cp): Chính sách thu mua vàng mới sẽ hỗ trợ nguồn cung vàng nguyên liệu | SSI | MUA | |
| 12/02/2026 | VSC | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VSC - FPTS | FPTS | — | |
| 12/02/2026 | HPG | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu HPG - FPTS | FPTS | — | |
| 12/02/2026 | VNM | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VNM - FPTS | FPTS | — | |
| 12/02/2026 | ANV | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu ANV - FPTS | FPTS | — | |
| 12/02/2026 | VTP | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VTP - FPTS | FPTS | — | |
| 12/02/2026 | NKG | NKG – LỢI NHUẬN Q4 ÂM KÉO LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ CHỈ ĐẠT 54.7% KẾ HOẠCH | NHSV | — | |
| 11/02/2026 | PVT | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng mạnh, vượt xa dự báo | HSC | — | |
| 11/02/2026 | VDS | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VDS - FPTS | FPTS | — | |
| 10/02/2026 | HVN | Q4/2025: Lợi nhuận thuần giảm 54% so với cùng kỳ, do lợi suất hành khách giảm | HSC | — | |
| 10/02/2026 | VGC | Phê duyệt thuế chống bán phá giá đối với kính nổi | HSC | — | |
| 10/02/2026 | ACV | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng 10% so với cùng kỳ, vượt kỳ vọng | HSC | — | |
| 10/02/2026 | DGC | Q4/2025: Lợi nhuận thuần giảm 17%; thấp hơn dự báo 25% do chi phí tăng cao | HSC | — | |
| 10/02/2026 | ELC | Q4/2025: KQKD tích cực; lợi nhuận thuần vượt dự báo 6% | HSC | — | |
| 10/02/2026 | HSG | Q1/NĐTC 2025-2026: Lợi nhuận thuần giảm 62% so với cùng kỳ do tỷ suất lợi nhuận kém tích cực | HSC | — | |
| 10/02/2026 | GAS | Báo cáo cổ phiếu GAS (TRUNG LẬP – Giá mục tiêu: 115.400 đ/cp): Doanh thu 2025 cao nhất 10 năm, lợi nhuận khả quan | ABS | — | |
| 10/02/2026 | CTD | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu CTD - FPTS | FPTS | — | |
| 09/02/2026 | HPG | HPG (Cập nhật Q4-2025): Doanh thu tăng mạnh so với cùng kỳ nhờ cầu từ thị trường trong nước | NHSV | — | |
| 07/02/2026 | VIC | Vượt kỳ vọng tại VHM, lỗ của VFS thu hẹp | HSC | — | |
| 06/02/2026 | GMD | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng 119%, vượt mạnh kỳ vọng | HSC | — | |
| 06/02/2026 | VHC | VHC - Lợi nhuận sụt giảm do sản lượng kém hơn và biên LN thu hẹp | VND | — | |
| 05/02/2026 | DHC | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng 175% so với cùng kỳ, vượt dự báo 27% | HSC | — | |
| 05/02/2026 | HPG | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng 38% so với cùng kỳ, thấp hơn 22% so với kỳ vọng | HSC | — | |
| 05/02/2026 | VHM | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng 120% so với cùng kỳ; vượt kỳ vọng | HSC | — | |
| 05/02/2026 | PLX | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng 7% so với cùng kỳ, sát với dự báo | HSC | — | |
| 05/02/2026 | PVD | Q4/2025: Lợi nhuận thuần HĐKD cốt lõi tăng 47% so với cùng kỳ, sát với dự báo | HSC | — | |
| 05/02/2026 | DCM | DCM - TRIỂN VỌNG TÍCH CỰC NHỜ CHI PHÍ KHÍ DUY TRÌ Ở MỨC THẤP VÀ MÔI TRƯỜNG GIÁ PHÂN BÓN THUẬN LỢI | VCBS | — | |
| 05/02/2026 | SZC | SZC - Nắm giữ - KQKD 2025 tăng trưởng cao nhờ cho thuê đất | AGR | — | |
| 05/02/2026 | KBC | KBC - Nắm giữ - KQKD tăng mạnh nhờ bàn giao cho thuê KCN | AGR | — | |
| 05/02/2026 | VTP | VTP - Lợi nhuận tăng chậm dù doanh thu cốt lõi tăng mạnh | VND | — | |
| 05/02/2026 | ACV | ACV - Lợi nhuận tăng trưởng vừa phải dù doanh thu tăng | VND | — | |
| 05/02/2026 | HVN | HVN - Lợi nhuận suy yếu dù doanh thu tăng mạnh | VND | — | |
| 05/02/2026 | VRE | VRE (Cập nhật KQKD 4Q2025): VRE ghi nhận lợi nhuận cao kỷ lục năm 2025, hoạt động cho thuê duy trì ổn định | NHSV | — | |
| 04/02/2026 | REE | Lợi nhuận thuần Q4/2025 giảm 9% so với cùng kỳ; thấp hơn dự báo | HSC | — | |
| 04/02/2026 | OCB | Q4/2025: Vượt đáng kể dự báo nhờ thu nhập từ thu hồi nợ xấu | HSC | — | |
| 04/02/2026 | TLG | Q4/2025: Lợi nhuận vượt dự báo nhờ thu nhập không thường xuyên | HSC | TĂNG TỶ TRỌNG | |
| 04/02/2026 | STB | Q4/2025: Chi phí dự phòng lớn, nợ xấu tăng cao và lỗ trước thuế | HSC | TĂNG TỶ TRỌNG | |
| 04/02/2026 | BID | Q4 2025 Vuot dang ke du bao nho thu nhap khac | HSC | — | |
| 04/02/2026 | TNH | Q4/2025: Tiếp tục thua lỗ dù có khoản lợi nhuận không thường xuyên | HSC | GIẢM TỶ TRỌNG | |
| 04/02/2026 | DGW | DGW - Tăng trưởng doanh thu mạnh trong bối cảnh biên lợi nhuận chịu áp lực | VND | — | |
| 03/02/2026 | BID | Q4/2025: Vượt đáng kể dự báo nhờ thu nhập khác | HSC | — | |
| 03/02/2026 | VIB | LNTT Q4 giảm 14% do tổng thu nhập hoạt động đi ngang & chi phí tăng | HSC | — | |
| 03/02/2026 | HDB | Q4/2025: Thu nhập ngoài lãi & LNTT tăng trưởng mạnh mẽ; vượt đáng kể dự báo | HSC | — | |
| 03/02/2026 | DPM | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng 5,4 lần so với cùng kỳ | HSC | — | |
| 03/02/2026 | QTP | Báo cáo cổ phiếu QTP (KHẢ QUAN – Giá mục tiêu: 14.000 đ/cp): Lợi nhuận 2025 lên cao nhất 5 năm nhờ doanh thu từ tỷ giá | ABS | — | |
| 03/02/2026 | GVR | GVR (TRUNG LẬP, Giá mục tiêu: 35.700 Đồng/cp): Điều kiện thời tiết bất lợi và doanh thu gỗ cao su yếu ảnh hưởng đến lợi nhuận Q4/2025 | SSI | GIỮ | |
| 03/02/2026 | VNM | BÁO CÁO KHUYẾN NGHỊ PHÂN TÍCH KĨ THUẬT – VNM | VFS | — | |
| 03/02/2026 | DGC | DGC - Doanh thu duy trì tăng trưởng, LN suy yếu do biên gộp sụt giảm | VND | — | |
| 03/02/2026 | PNJ | PNJ - Sẵn sàng cho tăng trưởng doanh thu mạnh mẽ | VND | — | |
| 01/02/2026 | VEA | Q4/2025: Lợi nhuận thuần giảm 13% so với cùng kỳ, vượt dự báo 17% | HSC | — | |
| 01/02/2026 | MCH | Q4/2025: Doanh thu vượt nhẹ, lợi nhuận dưới kỳ vọng một chút | HSC | — | |
| 01/02/2026 | BWE | Lợi nhuận thuần Q4/2025 tăng 5% so với quý trước, sát với dự báo | HSC | — | |
| 31/01/2026 | SIP | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu SIP - FPTS | FPTS | — | |
| 30/01/2026 | BMP | Duy trì khuyến nghị Tăng tỷ trọng nhờ môi trường kinh doanh thuận lợi | HSC | TĂNG TỶ TRỌNG | |
| 30/01/2026 | FPT | Q4/2025: KQKD mạnh mẽ, với doanh thu mảng Công nghệ vững chắc | HSC | — | |
| 30/01/2026 | IDC | IDC - Tăng tỷ trọng - Kỳ vọng hoạt động cho thuê khởi sắc năm 2026 | AGR | — | |
| 30/01/2026 | QNS | QNS - Lợi nhuận giảm dù nỗ lực thúc đẩy doanh thu | VND | — | |
| 30/01/2026 | FPT | FPT - Doanh thu từ APAC phục hồi | VND | — | |