| 11/02/2026 | KDH | Báo cáo cổ phiếu KDH (MUA – Giá mục tiêu: 40.300 VNĐ): Nền tảng vững chắc cho tăng trưởng mạnh mẽ. | ABS | — | |
| 11/02/2026 | GMD | Báo cáo cổ phiếu GMD (KHẢ QUAN – Giá mục tiêu: 80.900 VNĐ): Tiếp đà tăng trưởng | ABS | — | |
| 11/02/2026 | MBB | MBB - TĂNG TỐC ĐÓN ĐẦU CHU KỲ MỚI | VCBS | — | |
| 11/02/2026 | GMD | GMD-MUA- Lợi nhuận áp sát mức kỷ lục | SHIN | — | |
| 11/02/2026 | HAH | HAH-MUA - Bước ngoặt lớn | SHIN | — | |
| 11/02/2026 | NLG | NLG: Khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 40,200 đồng/cổ phiếu | BSC | MUA | |
| 11/02/2026 | KDH | KDH: Khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 39,900 đồng/cổ phiếu | BSC | MUA | |
| 11/02/2026 | POW | POW – Cập nhật KQKD Q4.2025 | BSI | — | |
| 11/02/2026 | VNM | VNM – BCPT – Ổn định phân phối, vững vàng đi lên | MBS | — | |
| 11/02/2026 | PLX | PLX – BCPT – Chờ đợi tác động từ những câu chuyện mới | MBS | — | |
| 11/02/2026 | PVS | PVS - Báo cáo cập nhật KQKD 2025 | SHS | — | |
| 11/02/2026 | VDS | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VDS - FPTS | FPTS | — | |
| 11/02/2026 | BSR | BSR_Cập nhật Q4.2025 | ACBS | — | |
| 11/02/2026 | DBC | DBC – MUA: KỲ VỌNG TĂNG TỐC NGAY ĐẦU NĂM | ACBS | — | |
| 11/02/2026 | HHV | Cập nhật nhanh HHV – MUA | ACBS | MUA | |
| 11/02/2026 | DPM | DPM_Cập nhật Q4.2025 | ACBS | — | |
| 11/02/2026 | NLG | Cập nhật NLG – MUA | ACBS | MUA | |
| 11/02/2026 | DCM | DCM - Xuất khẩu đẩy tăng trưởng | MAS | — | |
| 11/02/2026 | NT2 | NT2 - Vai trò nguồn điện nền được duy trì trong bối cảnh cạnh tranh gia tăng | VND | — | |
| 11/02/2026 | GEL | GEL - Chi phí tài chính tăng kéo LN Q4 sụt giảm | VPBS | — | |
| 10/02/2026 | VPB | Năm 2026: Kế hoạch LNTT tăng trưởng 35%, cao hơn đáng kể so với dự báo | HSC | — | |
| 10/02/2026 | HVN | Q4/2025: Lợi nhuận thuần giảm 54% so với cùng kỳ, do lợi suất hành khách giảm | HSC | — | |
| 10/02/2026 | VGC | Phê duyệt thuế chống bán phá giá đối với kính nổi | HSC | — | |
| 10/02/2026 | TCM | Q4/2025: Yếu và thấp hơn kỳ vọng | HSC | — | |
| 10/02/2026 | PHR | Q4/2025: Lợi nhuận thấp hơn kỳ vọng, do chi phí tăng | HSC | — | |
| 10/02/2026 | BCM | Q4/2025: Lợi nhuận vượt kỳ vọng nhờ lợi nhuận từ công ty liên kết/liên doanh | HSC | — | |
| 10/02/2026 | ACV | Q4/2025: Lợi nhuận thuần tăng 10% so với cùng kỳ, vượt kỳ vọng | HSC | — | |
| 10/02/2026 | KDH | KQKD Q4/2025: Cao hơn kỳ vọng nhờ tỷ suất lợi nhuận tại The Gladia | HSC | — | |
| 10/02/2026 | PDR | Q4/2025: Lợi nhuận vượt dự báo nhờ thoái vốn tại dự án Trần Phú | HSC | — | |
| 10/02/2026 | VHC | Q4/2025: Kém tích cực và thấp hơn dự báo | HSC | — | |
| 10/02/2026 | PGV | Q4/2025: Lợi nhuận vượt dự báo nhờ HĐKD cốt lõi phục hồi mạnh | HSC | — | |
| 10/02/2026 | KBC | Q4/2025: Lợi nhuận cốt lõi được hỗ trợ bởi lợi nhuận không thường xuyên | HSC | — | |
| 10/02/2026 | DXS | KQKD Q4/2025: Thấp hơn dự báo do trích lập dự phòng và tỷ suất lợi nhuận giảm | HSC | — | |
| 10/02/2026 | CRE | KQKD Q4/2025 thấp hơn kỳ vọng do chậm ghi nhận dự án Louis City | HSC | — | |
| 10/02/2026 | SCS | Đặt mục tiêu LNTT năm 2026 tăng 2%; cao hơn 19% so với kỳ vọng | HSC | — | |
| 10/02/2026 | DXG | KQKD Q4/2025 thấp hơn kỳ vọng do chi phí tăng | HSC | — | |
| 10/02/2026 | NKG | Q4/2025: Lỗ do sản lượng tiêu thụ và tỷ suất lợi nhuận kém tích cực | HSC | — | |
| 10/02/2026 | DGC | Q4/2025: Lợi nhuận thuần giảm 17%; thấp hơn dự báo 25% do chi phí tăng cao | HSC | — | |
| 10/02/2026 | ELC | Q4/2025: KQKD tích cực; lợi nhuận thuần vượt dự báo 6% | HSC | — | |
| 10/02/2026 | GAS | KQKD Q4/2025 thấp hơn kỳ vọng; hạ khuyến nghị xuống Bán ra trên cơ sở định giá | HSC | BÁN | |
| 10/02/2026 | HSG | Q1/NĐTC 2025-2026: Lợi nhuận thuần giảm 62% so với cùng kỳ do tỷ suất lợi nhuận kém tích cực | HSC | — | |
| 10/02/2026 | BSR | Lợi nhuận Q4/2025 đạt 3 nghìn tỷ đồng, vượt xa kỳ vọng | HSC | — | |
| 10/02/2026 | CMG | Q3/NĐTC 2025-2026: Tăng trưởng vững chắc; thấp hơn dự báo 7% | HSC | — | |
| 10/02/2026 | POW | Q4/2025: KQKD vượt kỳ vọng, góp phần bởi lợi nhuận tài chính | HSC | — | |
| 10/02/2026 | PC1 | Q4/2025: Lợi nhuận vượt kỳ vọng nhờ TSLN mảng EPC cải thiện | HSC | — | |
| 10/02/2026 | GAS | Báo cáo cổ phiếu GAS (TRUNG LẬP – Giá mục tiêu: 115.400 đ/cp): Doanh thu 2025 cao nhất 10 năm, lợi nhuận khả quan | ABS | — | |
| 10/02/2026 | MWG | MWG (MUA, Giá mục tiêu: 115.000 Đồng/cp): BHX ghi nhận lợi nhuận vượt kỳ vọng nhờ biên lợi nhuận mở rộng | SSI | MUA | |
| 10/02/2026 | PVD | PVD: Khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 39,450 đồng/cổ phiếu | BSC | MUA | |
| 10/02/2026 | HT1 | HT1: Khuyến nghị NẮM GIỮ với giá mục tiêu 16,970 đồng/cổ phiếu | BSC | GIỮ | |
| 10/02/2026 | VRE | VRE: Khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 40,100 đồng/cổ phiếu | BSC | MUA | |
| 10/02/2026 | VRE | VRE – BCPT – Vùng giá phù hợp để mở ra cơ hội mới | MBS | — | |
| 10/02/2026 | CTD | Phân tích kỹ thuật cổ phiếu CTD - FPTS | FPTS | — | |
| 10/02/2026 | GMD | Cập nhật nhanh GMD– KHẢ QUAN | ACBS | TĂNG TỶ TRỌNG | |
| 10/02/2026 | TLG | Báo cáo lần đầu TLG – MUA | ACBS | MUA | |
| 10/02/2026 | BCM | Cập nhật nhanh BCM – KHẢ QUAN | ACBS | TĂNG TỶ TRỌNG | |
| 10/02/2026 | DBC | DBC - Bệ phóng cho hành trình dài | MAS | — | |
| 10/02/2026 | VIB | VIB - Lợi nhuận ngân hàng cải thiện chậm do áp lực lớn từ NIM | VND | — | |
| 10/02/2026 | NTP | NTP (Q4/2025): Hưởng lợi từ đẩy mạnh đầu tư công | DSC | — | |
| 10/02/2026 | PNJ | PNJ (Q4/2025): Vượt mọi kỳ vọng | DSC | — | |
| 10/02/2026 | VHM | VHM (Cập nhật KQKD 4Q2025): VHM 2025 – Hoàn thành kế hoạch năm, doanh số bán đột phá nhờ chiến lược bán buôn | NHSV | — | |