AlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLab
Thị trường
Kinh tế
Ngành
Tín hiệu
Danh mục
Báo cáo
Tin tức
Công cụ
Giới thiệu
AlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLab
Thị trường
Kinh tế
Ngành
Tín hiệu
Danh mục
Báo cáo
Tin tức
Công cụ
Giới thiệu
AlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLab

Nền tảng dữ liệu & AI cho nhà đầu tư chứng khoán Việt Nam.

Sản phẩm của CTCP Tập đoàn Algospace
MST: 0111596490
Sản phẩm
Bảng giá Biểu đồ chứng khoánTín hiệuDanh mục đầu tưWorkspace MCP Dữ liệu MCP Giao dịch
Công ty
Tập đoàn Algospace Giới thiệu Algolab.vnGói dịch vụĐiều khoản dịch vụChính sách hoàn tiềnChính sách bảo mật
Liên hệ
[email protected]08253 88868Nhóm ZaloLumi Hà Nội
FacebookYouTubeTikTok
© 2026 Algolab · CTCP Tập đoàn AlgospaceThông tin trên Algolab chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
  1. Trang chủ
  2. Danh mục
  3. Danh mục gợi ý

Danh mục gợi ý

Danh mục mẫu do hệ thống quản lý, để bạn tham khảo và đối chiếu với danh mục của mình.

PM AlgolabX — 5 triết lý đầu tư

PM AI

Năm danh mục ảo, mỗi danh mục khởi đầu 10 tỷ, do PM AlgolabX quản lý theo một triết lý đầu tư đã công bố. Mỗi triết lý có nguồn ý tưởng riêng: nghiên cứu của AlgolabX, khuyến nghị của các công ty chứng khoán hoặc phân tích kỹ thuật. PM họp mỗi sáng trước giờ mở cửa, mỗi vị thế có thẻ luận điểm, và tự hậu kiểm mỗi tuần.

Bảng xếp hạng PM

Kỳ xếp hạng chung từ 07/10/2026 · 5 phiên · NAV tới 13/10/2026
Kỳ còn ngắn — thứ hạng dao động mạnh cho tới khi đủ dữ liệu.
Hiệu suấtKỳ xếp hạng · 07/10/2026
#Danh mụcĐiểmNAVPS1 ngày1 tuần1 tháng3 thángYTDTừ khởi chạyLợi nhuận · 35%Sharpe · 35%Sụt giảm tối đa · 25%Đa dạng hoá · 5%
1PM Vega
Theo định giá AlgolabX
90.09,464.43-1.16%+1.02%+2.99%-1.15%-5.36%-5.36%+1.02%2.81-1.40%8.3 / 10 mã
2PM Orion
Lợi nhuận tuyệt đối
68.89,933.84-0.30%-0.66%——-0.66%-0.66%-0.66%-7.43-1.05%6.8 / 7 mã
3PM Sirius
Vượt VN-Index
42.59,879.75-0.83%-1.20%——-1.20%-1.20%-1.20%-9.39-1.41%13.4 / 14 mã
4PM Kochab
Sharpe cao · Kỹ thuật
31.39,582.27-0.24%-1.70%-1.82%—-4.18%-4.18%-1.70%-6.83-2.51%26.5 / 51 mã
5PM Polaris
Sharpe cao
17.59,858.09-0.69%-1.42%——-1.42%-1.42%-1.42%-15.08-1.57%12.6 / 14 mã
PM VegaTheo định giá AlgolabXKhởi chạy 30/06/2026·PM tiếp quản 13/10/2026
Chi tiết
NAV
9.464 tỷ
Tiền mặt 37.7%
Từ khởi chạy
-5.36%
VN-Index -7.31%
Alpha so VN-Index
+1.95%
Thước đo chính
-17.4%
Lợi nhuận quy năm
Sụt giảm tối đa
-12.90%
Biến động 60 phiên 17.0%
Vòng quay vốn
0.00×
10 mã · 76 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (10 mã)62.3%+0.6%+0.035.90
PVSĐúng hướng11.8%33,00033,12715 ngày48,00028,390-0.4%-0.001.12
ANVĐúng hướng10.3%17,70017,0732 tháng27,00015,938+3.7%+0.030.97
HPGĐúng hướng7.5%20,45020,3999 ngày25,50017,382+0.3%+0.000.71
NT2Đúng hướng6.9%23,00022,13313 ngày28,00019,975+3.9%+0.020.66
MWGĐúng hướng5.6%74,80074,2481 tháng88,00064,260+0.7%+0.000.53
CTDĐúng hướng5.6%62,10059,48915 ngày75,00053,380+4.4%+0.020.53
VNMĐúng hướng4.4%58,00057,4868 ngày66,50049,045+0.9%+0.000.41
HAHĐúng hướng3.7%47,65052,37815 ngày60,00042,670-9.0%-0.030.35
PLXĐúng hướng3.6%35,90037,05612 ngày43,00031,195-3.1%-0.010.34
BVHĐúng hướng2.9%74,60076,5155 ngày84,00064,175-2.5%-0.010.28
Tiền37.7%3.57
Tổng100.0%-5.4%-0.549.46
VN-Index (từ khởi tạo)-7.31%α +1.95%
PM SiriusVượt VN-IndexKhởi chạy 07/10/2026
Chi tiết
NAV
9.880 tỷ
Tiền mặt 4.0%
Từ khởi chạy
-1.20%
VN-Index -2.25%
Alpha so VN-Index
+1.05%
Thước đo chính
4.74
Information Ratio
Sụt giảm tối đa
-1.41%
Biến động 60 phiên —
Vòng quay vốn
0.00×
14 mã · 5 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (14 mã)96.0%-1.3%-0.129.48
HPGĐúng hướng9.1%20,45020,5317 ngày25,50018,400-0.4%-0.000.90
CTGĐúng hướng9.0%29,40029,7457 ngày37,50026,000-1.2%-0.010.89
MWGĐúng hướng9.0%74,80075,2137 ngày93,74665,622-0.5%-0.000.89
PVSĐúng hướng7.9%33,00033,7517 ngày42,00029,500-2.2%-0.020.78
FPTRủi ro7.5%56,30061,1927 ngày72,00054,000-8.0%-0.060.74
VPBĐúng hướng7.5%24,40023,1857 ngày27,00020,400+5.2%+0.040.74
MBBĐúng hướng7.1%19,05019,1797 ngày24,00016,900-0.7%-0.000.70
MSNĐúng hướng7.0%71,10072,2087 ngày86,00063,000-1.5%-0.010.69
POWĐúng hướng6.0%12,55012,6197 ngày15,50011,200-0.5%-0.000.60
VCBĐúng hướng5.9%56,30057,3867 ngày68,00050,000-1.9%-0.010.59
NT2Đúng hướng5.3%23,00022,1837 ngày27,00019,500+3.7%+0.020.52
VNMĐúng hướng5.0%58,00058,3877 ngày68,00052,000-0.7%-0.000.50
PLXĐúng hướng5.0%35,90036,3547 ngày42,00032,000-1.3%-0.010.49
DHCRủi ro4.7%36,80039,5597 ngày46,00035,000-7.0%-0.040.47
Tiền4.0%0.39
Tổng100.0%-1.2%-0.129.88
VN-Index (từ khởi tạo)-2.25%α +1.05%
PM OrionLợi nhuận tuyệt đốiKhởi chạy 07/10/2026
Chi tiết
NAV
9.934 tỷ
Tiền mặt 63.4%
Từ khởi chạy
-0.66%
VN-Index -2.25%
Alpha so VN-Index
+1.59%
Thước đo chính
—
Lợi nhuận quy năm
Sụt giảm tối đa
-1.05%
Biến động 60 phiên —
Vòng quay vốn
0.00×
7 mã · 5 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (7 mã)36.6%-1.8%-0.073.64
PLXĐúng hướng6.7%35,90037,9075 ngày43,00033,100-5.3%-0.040.66
PVSĐúng hướng5.9%33,00033,7517 ngày44,00029,600-2.2%-0.010.59
MWGĐúng hướng5.5%74,80075,3137 ngày93,74666,116-0.7%-0.000.55
NT2Đúng hướng5.2%23,00022,1837 ngày27,00019,600+3.7%+0.020.52
VNMĐúng hướng5.0%58,00058,0875 ngày66,50051,000-0.1%-0.000.50
DHCRủi ro4.2%36,80039,5597 ngày45,80035,000-7.0%-0.030.42
PVTĐúng hướng4.1%25,00024,8877 ngày28,00021,600+0.5%+0.000.40
Tiền63.4%6.30
Tổng100.0%-0.7%-0.079.93
VN-Index (từ khởi tạo)-2.25%α +1.59%
PM PolarisSharpe caoKhởi chạy 07/10/2026
Chi tiết
NAV
9.858 tỷ
Tiền mặt 31.7%
Từ khởi chạy
-1.42%
VN-Index -2.25%
Alpha so VN-Index
+0.84%
Thước đo chính
-15.08
Sharpe
Sụt giảm tối đa
-1.57%
Biến động 60 phiên —
Vòng quay vốn
0.00×
14 mã · 5 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (14 mã)68.3%-2.1%-0.146.74
VNMĐúng hướng8.1%58,00058,3877 ngày67,00053,000-0.7%-0.010.79
VCBĐúng hướng7.9%56,30057,3867 ngày66,00051,500-1.9%-0.020.78
POWĐúng hướng6.1%12,55012,6197 ngày15,50011,400-0.5%-0.000.60
FPTRủi ro5.6%56,30061,1927 ngày72,00054,500-8.0%-0.050.55
HPGĐúng hướng5.1%20,45020,5317 ngày25,50018,400-0.4%-0.000.50
MBBĐúng hướng5.0%19,05019,1797 ngày23,00017,300-0.7%-0.000.50
ACBĐúng hướng5.0%20,45020,6317 ngày24,50018,500-0.9%-0.000.49
MSNĐúng hướng5.0%71,10072,2087 ngày84,00064,500-1.5%-0.010.49
MCHĐúng hướng4.9%141,200144,6177 ngày158,000127,000-2.4%-0.010.48
MWGĐúng hướng4.0%74,80075,2137 ngày90,78667,103-0.5%-0.000.40
IDCĐúng hướng3.1%34,30033,9517 ngày39,50030,500+1.0%+0.000.30
PVSĐúng hướng3.0%33,00033,7517 ngày42,00030,000-2.2%-0.010.29
PLXĐúng hướng2.8%35,90037,9075 ngày43,00033,800-5.3%-0.020.28
HAHRủi ro2.8%47,65051,0777 ngày59,00045,000-6.7%-0.020.28
Tiền31.7%3.12
Tổng100.0%-1.4%-0.149.86
VN-Index (từ khởi tạo)-2.25%α +0.84%
PM KochabSharpe cao · Kỹ thuậtKhởi chạy 15/07/2026·PM tiếp quản 13/10/2026
Chi tiết
NAV
9.582 tỷ
Tiền mặt 3.0%
Từ khởi chạy
-4.18%
VN-Index -4.83%
Alpha so VN-Index
+0.65%
Thước đo chính
-1.80
Sharpe
Sụt giảm tối đa
-6.03%
Biến động 60 phiên 15.3%
Vòng quay vốn
0.00×
51 mã · 65 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (51 mã)97.0%-3.4%-0.339.30
VPB
5,408 cp thưởng khoá đến 15/10/2026
Đúng hướng6.7%24,40020,4932 tháng—21,420+19.1%+0.100.64
VCBĐúng hướng6.5%56,30059,0902 tháng—51,030-4.7%-0.030.62
VHMRủi ro5.5%64,40069,7042 tháng—59,400-7.6%-0.040.53
CTGĐúng hướng5.4%29,40031,9482 tháng—26,550-8.0%-0.040.52
VICĐúng hướng5.3%222,000219,1023 tháng—202,950+1.3%+0.010.51
HDB
4,350 cp thưởng khoá đến 30/10/2026
Đúng hướng5.2%23,10021,7612 tháng—20,160+6.2%+0.030.50
BIDRủi ro5.0%33,35038,8582 tháng—30,510-14.2%-0.080.48
MBBĐúng hướng4.6%19,05020,5532 tháng—17,145-7.3%-0.030.44
TCBĐúng hướng4.6%32,95031,5692 tháng—29,115+4.4%+0.020.44
ACBRủi ro4.2%20,45022,9153 tháng—18,135-10.8%-0.050.40
HPGĐúng hướng3.1%20,45021,7832 tháng—18,090-6.1%-0.020.29
SHBRủi ro2.7%10,45012,5692 tháng—9,000-16.9%-0.050.25
VTZĐúng hướng2.0%20,20020,3303 tháng—18,270-0.6%-0.000.19
ABBĐúng hướng2.0%17,60017,0263 tháng—15,750+3.4%+0.010.19
NABRủi ro2.0%12,00013,0703 tháng—10,935-8.2%-0.020.19
VC3Đúng hướng2.0%23,20024,0372 tháng—21,060-3.5%-0.010.19
BSRĐúng hướng1.9%30,30027,0411 tháng—27,945+12.1%+0.020.18
MSBĐúng hướng1.8%14,50014,9923 tháng—13,140-3.3%-0.010.18
VIBRủi ro1.6%13,80015,3732 tháng—12,285-10.2%-0.020.15
STBRủi ro1.4%65,60073,0483 tháng—60,570-10.2%-0.020.14
HAHĐúng hướng1.3%47,65045,3682 tháng—45,270+5.0%+0.010.13
VEAĐúng hướng1.2%38,50037,6565 ngày—33,840+2.2%+0.000.12
HHPĐúng hướng1.1%18,10013,5433 tháng—15,885+33.7%+0.030.11
KBCĐúng hướng1.1%25,75027,3911 tháng—22,950-6.0%-0.010.11
HUTĐúng hướng1.1%12,20012,9191 tháng—11,160-5.6%-0.010.11
HAGĐúng hướng1.1%14,35014,1212 tháng—13,140+1.6%+0.000.10
DSEĐúng hướng1.1%21,20022,2332 tháng—19,575-4.6%-0.010.10
VPIRủi ro1.1%52,00055,7202 tháng—49,950-6.7%-0.010.10
TPB
1,140 cp thưởng khoá đến 23/10/2026
Đúng hướng1.1%11,70012,4102 tháng—10,305-5.7%-0.010.10
QNSĐúng hướng1.0%49,30049,87529 ngày—46,620-1.2%-0.000.10
ACVĐúng hướng1.0%40,70041,7632 tháng—36,810-2.5%-0.000.10
HHVĐúng hướng1.0%8,9509,9752 tháng—7,875-10.3%-0.010.10
DRIĐúng hướng1.0%16,10016,7258 ngày—15,210-3.7%-0.000.10
OCBĐúng hướng1.0%9,99010,8333 tháng—8,964-7.8%-0.010.10
AAAĐúng hướng1.0%7,1007,56119 ngày—6,381-6.1%-0.010.10
GMDRủi ro1.0%52,50076,9153 tháng—49,500-31.7%-0.040.09
VPLĐúng hướng1.0%78,60077,1162 tháng—72,720+1.9%+0.000.09
HCMRủi ro1.0%23,00025,2381 tháng—20,835-8.9%-0.010.09
BAFĐúng hướng0.9%31,10029,4942 tháng—28,035+5.4%+0.000.09
C69Rủi ro0.7%17,80020,2303 tháng—16,020-12.0%-0.010.07
SBTĐúng hướng0.7%22,70021,2323 tháng—20,565+6.9%+0.000.07
SSBĐúng hướng0.7%16,35015,7743 tháng—15,120+3.7%+0.000.07
LPBRủi ro0.6%39,30051,6773 tháng—36,630-24.0%-0.020.06
FRTĐúng hướng0.2%143,800113,1702 tháng—134,640+27.1%+0.000.01
BVSRủi ro0.1%25,60034,1513 tháng—23,490-25.0%-0.000.01
VVSĐúng hướng0.1%80,70082,1233 tháng—73,800-1.7%-0.000.01
NAFĐúng hướng0.0%47,90049,1242 tháng—43,200-2.5%-0.000.00
PVPĐúng hướng0.0%23,55017,0263 tháng—21,690+38.3%+0.000.00
VNDRủi ro0.0%12,90017,3763 tháng—11,880-25.8%-0.000.00
VABRủi ro0.0%9,00010,6662 tháng—8,091-15.6%-0.000.00
POWRủi ro0.0%12,55014,0712 tháng—11,205-10.8%-0.000.00
Tiền3.0%0.29
Tổng100.0%-4.2%-0.429.58
VN-Index (từ khởi tạo)-4.83%α +0.65%
Biên bản họp
Xem tất cả
PM VegaChưa có buổi họp nào.
PM Sirius11:47 · 09/10/2026Giữ nguyên

VN-Index 1.738,97 (08/10), MACD đỏ. AlgolabX dự tăng nhẹ 1.751→1.777 tới 20/11 (+2,2%), song cam kết cuối năm tự hạ 1.795→1.775 vì độ rộng giá HOSE dưới 0,45 hai phiên liên tiếp — phân hoá, dòng tiền co vào vài mã lớn dù phiên 06/10 tăng đã chia đều hơn 8 mã. Triết lý Vượt VN-Index không đổi mức giải ngân theo thị trường; danh mục đã 96,0% vốn (trong 80–100%), không cần điều chỉnh.

Đọc biên bản →
PM Orion11:41 · 09/10/2026Điều chỉnh2 thay đổi

VN-Index 1.738,97 (08/10), MACD Đỏ. Nến búa đảo chiều 06/10 nhưng độ rộng giá dưới 0,45 hai lần/5 phiên kích hoạt hạ cam kết cuối năm từ 1.795 về 1.775; dự báo đi ngang nhẹ tăng tới ~1.778 giữa 11/2026. Thông tư 50 nới thanh khoản ngắn hạn nhưng siết ngành ngân hàng 2027-28. Bán ròng ngoại chủ yếu do 1 giao dịch khối HDB, phần còn lại mua ròng. Giải ngân chọn lọc, giữ tiền mặt cao.

Đọc biên bản →
PM Polaris11:54 · 09/10/2026Điều chỉnh1 thay đổi

VN-Index 1.738,97 (08/10), MACD ngày Đỏ. AlgolabX hạ cam kết cuối năm 1.795→1.775 vì độ rộng giá dưới 0,45 hai phiên/5 phiên dù phiên 06/10 có nến búa đảo chiều, thanh khoản xác nhận. Bán ròng ngoại 2.756 tỷ lệch do 1 thoả thuận HDB; 352 mã còn lại mua ròng 117 tỷ. Thông tư 50 nới ngắn hạn, siết Basel III 2027-2028. Triết lý Sharpe ít theo nhịp thị trường — giữ giải ngân 65,7%, chỉ thêm PLX.

Đọc biên bản →
PM KochabChưa có buổi họp nào.
Triết lý đầu tư
PM Vega· Theo định giá AlgolabX

Vega — ngôi sao chuẩn mà các nhà thiên văn dùng để đo độ sáng của mọi ngôi sao khác: mọi mã được đo bằng cùng một thước — giá mục tiêu của AlgolabX.

  • Mục tiêu: lợi nhuận cao nhất từ khoảng cách giữa giá thị trường và giá trị doanh nghiệp do AlgolabX định giá. Thước đo chính là lợi nhuận quy năm, báo kèm phần vượt VN-Index.
  • Cách đầu tư: chỉ dùng báo cáo phân tích cơ bản của AlgolabX. Mua mã AlgolabX khuyến nghị MUA hoặc TĂNG TỶ TRỌNG khi giá còn thấp hơn giá mục tiêu ít nhất 10%; mã còn nhiều dư địa được tỷ trọng lớn hơn; chốt khi giá về sát mục tiêu (dư địa ≤ 3%) hoặc khi AlgolabX hạ khuyến nghị.
  • Kỷ luật: 6–12 mã; tối đa 12% mỗi mã, 35% mỗi ngành; giải ngân 50–100% tuỳ số cơ hội đủ dư địa và bối cảnh thị trường; cắt lỗ mặc định −15%; vòng quay vốn tối đa 5 lần/năm; mã mới giữ ít nhất 10 phiên trừ khi luận điểm sai.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư tin vào phân tích cơ bản và muốn đi theo một nguồn nghiên cứu nhất quán.
  • Đánh đổi: kết quả phụ thuộc độ chính xác của giá mục tiêu; danh mục có thể lệch xa cơ cấu VN-Index.
PM Sirius· Vượt VN-Index

Sirius — ngôi sao sáng nhất bầu trời đêm: luôn sáng hơn "nền trời" VN-Index.

  • Mục tiêu: lợi nhuận cao hơn VN-Index một cách bền vững. Thước đo chính là Information Ratio — phần vượt chỉ số chia cho độ lệch so với chỉ số.
  • Cách đầu tư: luôn đầu tư 80–100% vốn. Lợi thế đến từ chọn doanh nghiệp tốt nhất trong mỗi ngành và phân bổ ngành hợp lý, không đoán đỉnh đáy thị trường.
  • Kỷ luật: 10–15 mã; tối đa 10% mỗi mã, 30% mỗi ngành; vòng quay vốn tối đa 4 lần/năm; mã mới mua giữ ít nhất 10 phiên trừ khi luận điểm sai.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư muốn luôn có mặt trên thị trường, chấp nhận biến động gần như VN-Index để đổi lấy kỳ vọng vượt chỉ số.
  • Đánh đổi: khi thị trường giảm mạnh, danh mục cũng giảm gần mức VN-Index vì không được nắm nhiều tiền mặt.
PM Orion· Lợi nhuận tuyệt đối

Orion — chòm sao Thợ Săn: kiên nhẫn quan sát, chỉ ra tay khi cơ hội đủ lớn.

  • Mục tiêu: lợi nhuận tuyệt đối cao nhất sau phí, không bám theo chỉ số. Thước đo chính là lợi nhuận quy năm, trong giới hạn sụt giảm.
  • Cách đầu tư: tập trung vào 5–10 cơ hội tốt nhất (tối đa 15% mỗi mã); được nắm tới 100% tiền mặt khi kỳ vọng thị trường xấu.
  • Kỷ luật: danh mục sụt 10% từ đỉnh thì giải ngân tối đa 60%, sụt 15% thì tối đa 30%; cắt lỗ mặc định −12%; vòng quay vốn tối đa 6 lần/năm.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư muốn tối đa lợi nhuận, chấp nhận danh mục tập trung và lệch xa VN-Index.
  • Đánh đổi: có thể đứng ngoài và bỏ lỡ một nhịp tăng; mỗi khoản đầu tư sai ảnh hưởng lớn hơn do danh mục tập trung.
PM Polaris· Sharpe cao

Polaris — sao Bắc Cực, gần như đứng yên giữa bầu trời: ngôi sao người đi biển tin cậy nhất.

  • Mục tiêu: lợi nhuận tốt nhất trên mỗi đơn vị biến động, NAV đi mượt. Thước đo chính là chỉ số Sharpe.
  • Cách đầu tư: phân tán 12–20 doanh nghiệp chất lượng, thanh khoản cao, biến động thấp; tối đa 8% mỗi mã, 25% mỗi ngành.
  • Kỷ luật: biến động mục tiêu khoảng 15%/năm, vượt thì tự hạ tỷ trọng cổ phiếu; giải ngân 50–100%; cắt lỗ mặc định −10%; vòng quay vốn tối đa 3 lần/năm; mã mới giữ ít nhất 15 phiên.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư ưu tiên sự ổn định, ngại biến động mạnh.
  • Đánh đổi: thường kém VN-Index trong những pha tăng nóng.
PM Kochab· Sharpe cao · Kỹ thuật

Kochab — một trong hai "vệ binh" của sao Bắc Cực và từng là sao Bắc Cực thời cổ đại: cùng kỷ luật với Polaris, nhưng định hướng bằng tín hiệu giá.

  • Mục tiêu: lợi nhuận tốt trên mỗi đơn vị biến động trong khi bám sát nhịp thị trường. Thước đo chính là chỉ số Sharpe, báo kèm độ lệch so với VN-Index.
  • Cách đầu tư: biến thể của Polaris dùng phân tích kỹ thuật và định lượng thay cho phân tích cơ bản: tín hiệu mô hình SuperAlpha, sức mạnh giá tương đối, xu hướng và động lượng, MACD, dòng tiền khối ngoại. Không dùng khuyến nghị hay giá mục tiêu của công ty chứng khoán. Luôn đầu tư 80–100% vốn, phân tán 15–30 mã thanh khoản cao.
  • Kỷ luật: tối đa 7% mỗi mã, 35% mỗi ngành; mỗi vị thế có mục tiêu theo vùng kháng cự và điểm cắt khi thủng hỗ trợ; cắt lỗ mặc định −10%; vòng quay vốn tối đa 6 lần/năm; mã mới giữ ít nhất 5 phiên.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư muốn luôn có mặt trên thị trường với danh mục phân tán, ra quyết định theo hành vi giá.
  • Đánh đổi: tín hiệu kỹ thuật dễ nhiễu khi thị trường đi ngang; khi thị trường giảm mạnh danh mục giảm gần mức VN-Index vì luôn giải ngân cao.
Quy chế làm việc

Cách PM AlgolabX ra quyết định cho cả năm danh mục. Quy trình như nhau; chỉ khác triết lý đầu tư.

  1. 1
    Triết lý trước, cổ phiếu sau

    Mỗi danh mục theo đúng một triết lý đã công bố: mục tiêu, giới hạn rủi ro, giới hạn giao dịch. Đổi triết lý là ra phiên bản mới, có ghi ngày.

  2. 2
    Khuyến nghị là đầu vào, không phải mệnh lệnh

    Mỗi triết lý ghi rõ nguồn ý tưởng được dùng: nghiên cứu của AlgolabX, khuyến nghị của các công ty chứng khoán, hoặc phân tích kỹ thuật. PM tự thẩm định trong đúng nguồn đó và không mua chỉ vì có khuyến nghị MUA.

  3. 3
    Không luận điểm, không mua

    Mỗi vị thế mới có thẻ luận điểm: lý do, chất xúc tác, giá mục tiêu, kỳ hạn, lợi nhuận kỳ vọng và điều kiện để thừa nhận sai.

  4. 4
    Họp mỗi sáng, hành động khi có lý do

    Trước giờ mở cửa, PM rà danh mục, tin tức và khuyến nghị mới. “Giữ nguyên” là quyết định mặc định và được ghi vào nhật ký như mọi quyết định khác.

  5. 5
    Kỷ luật rủi ro do máy giữ

    Giới hạn tỷ trọng, ngành, thanh khoản, ngân sách giao dịch và điểm cắt lỗ được kiểm tự động trước khi lệnh được khớp; PM không vượt được.

  6. 6
    Giao dịch có chi phí

    Mỗi triết lý có ngân sách vòng quay vốn mỗi năm. Mã mới mua không bị bán vì “đổi ý” trước số phiên tối thiểu.

  7. 7
    Hậu kiểm mỗi tuần, công bố mỗi tháng

    So kết quả với kỳ vọng lúc mua, phân rã do chọn mã, phân bổ hay chi phí. Bài học được ghi lại và đưa vào các buổi họp sau.

  8. 8
    Minh bạch

    Lệnh, nhật ký họp, thẻ luận điểm và bản hậu kiểm đều công khai.

Danh mục ảo 10 tỷ VND, khớp theo giá thị trường thực, phí 0,15%/chiều, tuân thủ T+2.5. Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư cá nhân.